Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
豹子

bào zi

豹子 là gì?

豹子 [bào zi] có nghĩa là báo; LT: 頭|头[tou2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 豹子 trong tiếng Việt

  1. báo
  2. LT: 頭|头[tou2]

Cách đọc và ghi nhớ 豹子

豹子 được đọc là bào zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “báo; LT: 頭|头[tou2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan