爆仗
(thông tục) pháo
(thông tục) pháo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bùng nổ; xuất hiện bất ngờ; đưa tin (truyền thông)
›爆炒bào chǎoxào nhanh trên lửa lớn; tạo chiến dịch truyền thông rầm rộ; thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy…
›爆光bào guāngphơi sáng trong nhiếp ảnh; phơi bày trước công chúng
›爆冷bào lěngbất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc; một đột phá
›爆冷门bào lěng ménbất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc; một đột phá
›爆冷门儿bào lěng mén rbiến thể er hoá của 爆冷門|爆冷门[bao4 leng3 men2]
›爆吧bào bātấn công spam
›爆弹bào dànbom; vụ nổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.