包治百病
đảm bảo chữa mọi loại bệnh
đảm bảo chữa mọi loại bệnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc
›包河区Bāo hé QūBaohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
›包活bāo huócông việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm; công việc khoán
›包河Bāo héBaohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
›包涵bāo hanthông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung
›包氏螺旋体Bāo shì luó xuán tǐBorrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
›包浆bāo jiānglớp patina (độ bóng trên bề mặt đồ cổ)
›包机bāo jīmáy bay charter; thuê bao trọn gói máy bay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.