保证金
tiền đặt cọc; ký quỹ; bảo chứng; tài sản thế chấp (trong giao dịch phái sinh); tiền bảo lãnh
tiền đặt cọc; ký quỹ; bảo chứng; tài sản thế chấp (trong giao dịch phái sinh); tiền bảo lãnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người bảo đảm; người bảo lãnh
›保证bǎo zhèngbảo đảm; đảm bảo; bảo chứng; bảo vệ; cam kết; LT:個|个[ge4]
›保证破坏战略bǎo zhèng pò huài zhàn lüèchiến lược hủy diệt được bảo đảm
›保护bǎo hùbảo vệ; phòng thủ; bảo hộ; sự bảo vệ; LT:種|种[zhong3]
›保护主义bǎo hù zhǔ yìchủ nghĩa bảo hộ
›保护人bǎo hù rénngười giám hộ; người chăm sóc; người bảo trợ
›保护伞bǎo hù sǎnô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)
›保角对应bǎo jiǎo duì yìng(toán) ánh xạ bảo toàn khoảng cách; ánh xạ đồng dạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.