保准 là gì?
保准 [bǎo zhǔn] có nghĩa là bảo đảm; đáng tin; chắc chắn.
Nghĩa của từ 保准 trong tiếng Việt
- bảo đảm
- đáng tin
- chắc chắn
Cách đọc và ghi nhớ 保准
保准 được đọc là bǎo zhǔn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo đảm; đáng tin; chắc chắn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .