班辈
thứ bậc trong gia đình; trật tự tôn ti
thứ bậc trong gia đình; trật tự tôn ti
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thứ bậc trong gia đình; thứ tự tôn ti
›班纪德bān jì déthịt ba chỉ (bụng heo kiểu Ý); thịt ba chỉ ướp muối và gia vị phơi khô
›班车bān chēxe buýt (chạy) tuyến thường xuyên
›班超Bān ChāoBan Siêu (33-102), nhà ngoại giao và quân sự nổi tiếng thời Hán
›班轮bān lúntàu chở khách hoặc hàng hóa định kỳ; dịch vụ tàu biển định kỳ
›班达亚齐Bān dá yà qíBanda Aceh, thủ phủ tỉnh Aceh của Indonesia ở tây bắc Sumatra
›班草bān cǎocậu trai đẹp nhất lớp
›班达海Bān dá HǎiBiển Banda, trong quần đảo Đông Ấn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.