斑鳖 là gì?
斑鳖 [bān biē] có nghĩa là rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp.
Nghĩa của từ 斑鳖 trong tiếng Việt
rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp
Cách đọc và ghi nhớ 斑鳖
斑鳖 được đọc là bān biē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .