版本
phiên bản; ấn bản; phát hành
phiên bản; ấn bản; phát hành
版本 thường mang nghĩa “phiên bản”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 版本, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phiên bản (của sách v.v.); số hiệu phiên bản
›版权bǎn quánbản quyền
›版权所有bǎn quán suǒ yǒutất cả các quyền được bảo lưu (tuyên bố bản quyền)
›版画bǎn huànghệ thuật in ấn; một bản in
›版税bǎn shuìtiền bản quyền (sách vở)
›版面费bǎn miàn fèiphí xuất bản; phí trang
›版式bǎn shìđịnh dạng
›版块bǎn kuàikhối in; phần (của báo); bảng (của BBS hoặc diễn đàn thảo luận)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.