班辈儿 là gì?
班辈儿 [bān bèi r] có nghĩa là thứ bậc trong gia đình; thứ tự tôn ti.
Nghĩa của từ 班辈儿 trong tiếng Việt
- thứ bậc trong gia đình
- thứ tự tôn ti
Cách đọc và ghi nhớ 班辈儿
班辈儿 được đọc là bān bèi r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thứ bậc trong gia đình; thứ tự tôn ti”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .