办案
xử lý vụ án
xử lý vụ án
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mua sắm chuẩn bị cho Tết
›办桌bàn zhuō(Đài Loan) tổ chức tiệc; cung cấp tiệc; tiệc; tiệc lề đường (tiệc kiểu Đài Loan, thường được tổ chức dưới…
›办学bàn xuéđiều hành một trường học
›办法bàn fǎcách; phương pháp; cách thức (làm gì đó); LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]
›办妥bàn tuǒsắp xếp; giải quyết; xong xuôi; thực hiện thành công
›办理bàn lǐxử lý; tiến hành; thực hiện
›办好bàn hǎoxử lý xong (một việc); hoàn thành (một nhiệm vụ); giải quyết (một dự án) một cách nhanh chóng
›办罪bàn zuìtrừng phạt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.