Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Baikonur (địa điểm phóng tàu vũ trụ của Nga ở Kazakhstan)
Sân bay vũ trụ Baikonur
bách khoa toàn thư; lượng từ: 本[ben3],集[ji2]
bách khoa toàn thư
hư hỏng nặng; (bóng) đầy lỗ; chất đầy vấn đề
gang trắng
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Actinodura ramsayi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trả Nepal (Alcippe nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mắt trắng (Seicercus affinis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt kính trắng (Sinosuthora conspicillata)
phô trương sự giàu có; xa hoa và lãng phí
sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
hợp kim thiếc; hàn thiếc
con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
buông xuôi; mặc kệ cho tệ đi
(từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công); để mọi thứ tồi tệ đi; (thể thao) thi đấu kém
rượu brandy (từ mượn)
huyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
dưa honeydew
huyện Bạch Lãng, Tiếng Tạng: Pa snam rdzong, ở địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
Broadway (thành phố New York)
cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis), có vỏ, hoa và lá được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
bữa ăn potluck
cặn bã của cộng đồng; suy đồi
chơi xỏ; lừa gạt
kiết lỵ với phân nhầy trắng; tiêu chảy trắng
họ hai chữ [Bai3 li3]
mặt trắng; hóa trang mặt trong kinh kịch Bắc Kinh, v.v
hoa sen trắng; Hội Liên Hoa Trắng; giống như 白蓮教|白莲教
cây chè dây (Ampelopsis japonica, cây leo có rễ dùng trong Đông y)