半壁江山 là gì?
半壁江山 [bàn bì jiāng shān] có nghĩa là một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù); một vùng lãnh thổ rộng lớn.
Nghĩa của từ 半壁江山 trong tiếng Việt
- một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù)
- một vùng lãnh thổ rộng lớn
Cách đọc và ghi nhớ 半壁江山
半壁江山 được đọc là bàn bì jiāng shān, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù); một vùng lãnh thổ rộng lớn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .