半壁江山
một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù); một vùng lãnh thổ rộng lớn
một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù); một vùng lãnh thổ rộng lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một nửa trận đấu hoặc cuộc thi; nửa sân
›半夜bàn yènửa đêm; trong đêm khuya
›半梦半醒bàn mèng bàn xǐngnửa tỉnh nửa mơ; nửa ngủ
›半天bàn tiānnửa ngày; một thời gian dài; khá lâu; giữa không trung; LT:個|个[ge4]
›半壁河山bàn bì hé shānxem 半壁江山[ban4 bi4 jiang1 shan1]
›半坡遗址Bàn pō yí zhǐdi chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安
›半夏bàn xiàPinellia ternata
›半坡村bàn pō cūndi chỉ khảo cổ gần Tây An
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.