Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
半壁江山

bàn bì jiāng shān

半壁江山 là gì?

半壁江山 [bàn bì jiāng shān] có nghĩa là một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù); một vùng lãnh thổ rộng lớn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 半壁江山 trong tiếng Việt

  1. một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù)
  2. một vùng lãnh thổ rộng lớn

Cách đọc và ghi nhớ 半壁江山

半壁江山 được đọc là bàn bì jiāng shān, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù); một vùng lãnh thổ rộng lớn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan