班禅喇嘛
Lạt ma Banthiền
Lạt ma Banthiền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 斑白[ban1 bai2]
›班秃bān tūhói từng mảng (rụng tóc từng vùng)
›班玛县Bān mǎ xiànhuyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
›班竹Bān zhúBanjul, thủ đô của Gambia (Đài Loan)
›班玛Bān mǎhuyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
›班纪德bān jì déthịt ba chỉ (bụng heo kiểu Ý); thịt ba chỉ ướp muối và gia vị phơi khô
›班珠尔Bān zhū ěrBanjul, thủ đô của Gambia
›班级bān jílớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.