办不到
không thể; không làm được; không thể làm; không thể hoàn thành
không thể; không làm được; không thể làm; không thể hoàn thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàn thành; làm xong việc gì đó
›办公桌轮用bàn gōng zhuō lún yònglàm việc không cố định chỗ ngồi
›办好bàn hǎoxử lý xong (một việc); hoàn thành (một nhiệm vụ); giải quyết (một dự án) một cách nhanh chóng
›办事bàn shìxử lý (công việc); làm việc
›办公bàn gōngxử lý công việc chính thức; làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)
›办公时间bàn gōng shí jiāngiờ làm việc
›办妥bàn tuǒsắp xếp; giải quyết; xong xuôi; thực hiện thành công
›办事处bàn shì chùvăn phòng; cơ quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.