Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
sùng bái tiền bạc; phát cuồng vì tiền
bạch kim; bạc; (tiếng lóng) còng tay
(da) trắng và mịn
cá voi trắng; cá voi beluga; Moby Dick, tiểu thuyết của Herman Melville 赫曼·麥爾維爾|赫曼·麦尔维尔[He4 man4 · Mai4 er3 wei2 er3]
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Elliot (Syrmaticus ellioti)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hét cổ trắng (Turdus albocinctus)
(loài chim ở Trung Quốc) cò cổ lông (Ciconia episcopus)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ cổ khoang (Corvus torquatus)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười cổ trắng (Garrulax strepitans)
Cung điện Buckingham
hạt Buckinghamshire (hạt của Anh)
Centaurium pulchellum var. altaicum
người phụ nữ thực dụng; (tiếng lóng) kẻ đào mỏ
chủ nghĩa sùng bái tiền bạc
dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)
cá heo sông Trung Quốc (Lipotes vexillifer)
baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒[bai2 pu2 tao5 jiu3])
trận thua; trận chiến thua
giấy thi trắng
ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
Bạch vệ hoặc Phong trào Bạch vệ, quân chống cộng chiến đấu chống lại Bolshevik trong Nội chiến Nga (1917-1922)
Bạch Cư Dị (772-846), nhà thơ thời nhà Đường
Trận Bạch Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô 吳|吴[Wu2] giành chiến thắng hủy diệt trước nước Sở 楚[Chu3]
tách ra; dùng tay cạy mở
nghĩa đen: kéo ra và nhào nát; nghĩa bóng: phân tích tỉ mỉ từ mọi góc độ; suy nghĩ kỹ càng
nước đun sôi để nguội
héc-tô-gam (cũ) (chữ đơn tương đương với 百克[bai3 ke4])
phổ quát; mang tính bách khoa; viết tắt của 百科全書|百科全书[bai3 ke1 quan2 shu1]
từ điển bách khoa
Berkeley (tên); George Berkeley (1685-1753), Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành phố đại học trong khu vực vịnh San Francisco, California