Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
拜金
bài jīn

sùng bái tiền bạc; phát cuồng vì tiền

Cụm từ
白金
bái jīn

bạch kim; bạc; (tiếng lóng) còng tay

Tiếng lóng xã hội
白净
bái jìng

(da) trắng và mịn

Cụm từ
白鲸
bái jīng

cá voi trắng; cá voi beluga; Moby Dick, tiểu thuyết của Herman Melville 赫曼·麥爾維爾|赫曼·麦尔维尔[He4 man4 · Mai4 er3 wei2 er3]

Cụm từ
白颈长尾雉
bái jǐng cháng wěi zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Elliot (Syrmaticus ellioti)

Cụm từ
白颈鸫
bái jǐng dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hét cổ trắng (Turdus albocinctus)

Cụm từ
白颈鹳
bái jǐng guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò cổ lông (Ciconia episcopus)

Cụm từ
白颈鸦
bái jǐng yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ cổ khoang (Corvus torquatus)

Cụm từ
白颈噪鹛
bái jǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười cổ trắng (Garrulax strepitans)

Cụm từ
白金汉宫
Bái jīn hàn Gōng

Cung điện Buckingham

Cụm từ
白金汉郡
Bái jīn hàn jùn

hạt Buckinghamshire (hạt của Anh)

Cụm từ
百金花
bǎi jīn huā

Centaurium pulchellum var. altaicum

Cụm từ
拜金女
bài jīn nǚ

người phụ nữ thực dụng; (tiếng lóng) kẻ đào mỏ

Tiếng lóng xã hội
拜金主义
bài jīn zhǔ yì

chủ nghĩa sùng bái tiền bạc

Cụm từ
百计千方
bǎi jì qiān fāng

dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
白𬶨豚
bái jì tún

cá heo sông Trung Quốc (Lipotes vexillifer)

Cụm từ
白酒
bái jiǔ

baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒[bai2 pu2 tao5 jiu3])

Viết tắt
败局
bài jú

trận thua; trận chiến thua

Cụm từ
白卷
bái juàn

giấy thi trắng

Cụm từ
白驹过隙
bái jū guò xì

ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Thành ngữ
白军
Bái jūn

Bạch vệ hoặc Phong trào Bạch vệ, quân chống cộng chiến đấu chống lại Bolshevik trong Nội chiến Nga (1917-1922)

Cụm từ
白居易
Bái Jū yì

Bạch Cư Dị (772-846), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
柏举之战
Bǎi jǔ zhī Zhàn

Trận Bạch Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô 吳|吴[Wu2] giành chiến thắng hủy diệt trước nước Sở 楚[Chu3]

Cụm từ
掰开
bāi kāi

tách ra; dùng tay cạy mở

Cụm từ
掰开揉碎
bāi kāi róu suì

nghĩa đen: kéo ra và nhào nát; nghĩa bóng: phân tích tỉ mỉ từ mọi góc độ; suy nghĩ kỹ càng

Cụm từ
白开水
bái kāi shuǐ

nước đun sôi để nguội

Cụm từ
bǎi kè

héc-tô-gam (cũ) (chữ đơn tương đương với 百克[bai3 ke4])

Từ vựng
百科
bǎi kē

phổ quát; mang tính bách khoa; viết tắt của 百科全書|百科全书[bai3 ke1 quan2 shu1]

Viết tắt
百科词典
bǎi kē cí diǎn

từ điển bách khoa

Cụm từ
柏克莱
Bǎi kè lái

Berkeley (tên); George Berkeley (1685-1753), Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành phố đại học trong khu vực vịnh San Francisco, California

Cụm từ