不服罪
phủ nhận tội; phản đối là có tội
phủ nhận tội; phản đối là có tội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không chấp nhận điều gì; muốn điều gì đó được thay đổi hoặc bác bỏ; từ chối tuân theo hoặc chấp hành; không…
›不服水土bù fú shuǐ tǔ(người lạ) không quen với khí hậu nơi mới; chưa thích nghi
›不期bù qīmột cách bất ngờ; ngạc nhiên
›不服气bù fú qìkhông chịu nhường; ngang ngạnh; phẫn uất; cảm thấy khó chịu
›不期然而然bù qī rán ér ránxảy ra một cách bất ngờ; diễn ra trái với mong đợi
›不期而至bù qī ér zhìđến một cách bất ngờ; không ngờ tới
›不月bù yuèvô kinh; kinh nguyệt không đều
›不期而遇bù qī ér yùgặp tình cờ; cuộc gặp gỡ tình cờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.