Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不敢当不敢當

bù gǎn dāng

不敢当 là gì?

不敢当 [bù gǎn dāng] có nghĩa là nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn; bạn khen quá.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不敢当 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự)
  2. nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn
  3. bạn khen quá

Cách đọc và ghi nhớ 不敢当

不敢当 được đọc là bù gǎn dāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn; bạn khen quá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan