不干不净,吃了没病
một chút bụi bẩn không giết ai đâu (tục ngữ); một vài vi khuẩn không gây hại gì cho bạn
một chút bụi bẩn không giết ai đâu (tục ngữ); một vài vi khuẩn không gây hại gì cho bạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thà tiến chậm còn hơn không tiến chút nào (tục ngữ)
›不怕不识货,只怕货比货bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huònghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa…
›不怕不识货,就怕货比货bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huònghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa…
›不怕官,只怕管bù pà guān , zhǐ pà guǎnnghĩa đen: không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý (tục ngữ); nghĩa bóng: phải tuân thủ người có thẩm…
›不干不净bù gān bù jìngkhông sạch; bẩn; thô tục
›不怕一万,就怕万一bù pà yī wàn , jiù pà wàn yīthà an toàn còn hơn tiếc nuối (tục ngữ); chuẩn bị phòng khi bất trắc
›扒屋牵牛bā wū qiān niúphá nhà dắt trâu (tục ngữ); bị tước đoạt hết mọi thứ
›百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàntrăm nghe không bằng một thấy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.