Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不干不净,吃了没病不乾不淨,吃了沒病

bù gān bù jìng , chī le méi bìng

不干不净,吃了没病 là gì?

Tục ngữ / châm ngônTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不干不净,吃了没病 trong tiếng Việt

một chút bụi bẩn không giết ai đâu (tục ngữ); một vài vi khuẩn không gây hại gì cho bạn

Tra từ liên quan