不服水土
(người lạ) không quen với khí hậu nơi mới; chưa thích nghi
(người lạ) không quen với khí hậu nơi mới; chưa thích nghi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không chịu nhường; ngang ngạnh; phẫn uất; cảm thấy khó chịu
›不服bù fúkhông chấp nhận điều gì; muốn điều gì đó được thay đổi hoặc bác bỏ; từ chối tuân theo hoặc chấp hành; không…
›不月bù yuèvô kinh; kinh nguyệt không đều
›不期而至bù qī ér zhìđến một cách bất ngờ; không ngờ tới
›不曾bù céngchưa từng; chưa bao giờ
›不暇bù xiákhông có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì)
›不智bù zhìkhông khôn ngoan
›不材bù cáikhông có tài; tôi; tớ (khiêm tốn); cũng viết 不才[bu4 cai2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.