Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 101/120

不出所料bù chū suǒ liào

不出所料: đúng như dự đoán

Cụm từ
卜辞bǔ cí

卜辞: chữ khắc bói toán thời nhà Thương (thế kỷ 16-11 TCN) trên mai rùa hoặc xương động vật

Cụm từ
不辞而别bù cí ér bié

不辞而别: rời đi mà không từ biệt

Cụm từ
不辞劳苦bù cí láo kǔ

不辞劳苦: không tiếc công sức

Cụm từ
不辞辛苦bù cí xīn kǔ

不辞辛苦: không quản khó khăn

Cụm từ
不凑巧bù còu qiǎo

不凑巧: không may

Cụm từ
不错bù cuò

不错: đúng; chính xác; không tồi; khá tốt

Cụm từ
不大bù dà

不大: không quá; không nhiều; không thường

Cụm từ
不打不成才bù dǎ bù chéng cái

不打不成才: thương cho roi cho vọt (thành ngữ)

Thành ngữ
不打不成器bù dǎ bù chéng qì

不打不成器: thương cho roi cho vọt (thành ngữ)

Thành ngữ
不打不成相识bù dǎ bù chéng xiāng shí

不打不成相识: không đánh không thành bạn (thành ngữ); trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn

Thành ngữ
不打不相识bù dǎ bù xiāng shí

不打不相识: nghĩa đen: không đánh không thành bạn (thành ngữ); trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn; không xung đột, không quen biết

Thành ngữ
不带bù dài

不带: không có; không mang; không

Cụm từ
不怠bù dài

不怠: không ngừng nỗ lực

Cụm từ
布袋bù dài

布袋: túi; vỏ; bao

Cụm từ
不逮捕特权bù dài bǔ tè quán

不逮捕特权: quyền miễn bị bắt giữ theo Hiến pháp Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc, trong thời gian diễn ra cuộc họp, trừ khi bị bắt quả tang phạm tội, dành cho…

Cụm từ
布袋弹bù dài dàn

布袋弹: đạn túi đậu

Cụm từ
不带电bù dài diàn

不带电: không có điện; trung hòa về điện

Cụm từ
不待说bù dài shuō

不待说: không cần nói; không cần phải nói

Cụm từ
布袋戏bù dài xì

布袋戏: múa rối tay

Cụm từ
布袋戏偶bù dài xì ǒu

布袋戏偶: con rối tay (Đài Loan)

Cụm từ
布袋镇Bù dài Zhèn

布袋镇: Trấn Budai hay Putai ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
不打紧bù dǎ jǐn

不打紧: không quan trọng; không nghiêm trọng; không sao; đừng bận tâm

Cụm từ
布达拉宫Bù dá lā gōng

布达拉宫: Potala, cung điện mùa đông của các Đạt-lai Lạt-ma ở Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
布达拉山Bù dá lā shān

布达拉山: núi Potala ở Lhasa, với cung điện Potala 布達拉宮|布达拉宫

Cụm từ
不大离bù dà lí

不大离: khá là gần; khá đúng; không tệ; giống như 差不多

Cụm từ
不搭理bù dā lǐ

不搭理: biến thể của 不答理[bu4 da1 li3]

Cụm từ
不答理bù dā lǐ

不答理: không để ý đến

Cụm từ
不大离儿bù dà lí r

不大离儿: biến thể er hoá của 不大離|不大离[bu4 da4 li2]

Cụm từ
不丹Bù dān

不丹: Bhutan

Cụm từ
不但bù dàn

不但: không chỉ (... mà còn ...)

Cụm từ
不单bù dān

不单: không phải duy nhất; không chỉ; không chỉ đơn giản

Cụm từ
不当bù dàng

不当: không phù hợp; không thích hợp; không đúng đắn

Cụm từ
不当得利bù dàng dé lì

不当得利: lợi ích không chính đáng

Cụm từ
不当家不知柴米贵bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guì

不当家不知柴米贵: người không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)

Thành ngữ
不当紧bù dāng jǐn

不当紧: không quan trọng; không đáng kể

Cụm từ
不当事bù dāng shì

不当事: vô dụng; coi như vô dụng

Cụm từ
不当一回事bù dàng yī huí shì

不当一回事: không coi là vấn đề quan trọng

Cụm từ
不到bù dào

不到: không đến; không đạt; không đủ; ít hơn

Cụm từ
布道bù dào

布道: bài giảng; thuyết giáo; giảng đạo; truyền giảng

Cụm từ
布道bù dào

布道: thuyết giảng (phúc âm Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
步道bù dào

步道: đường đi bộ; lối đi

Cụm từ
补刀bǔ dāo

补刀: (trò chơi) kết liễu đối thủ bị thương; (nghĩa bóng) tấn công người đã bị chỉ trích; châm chọc thêm; (ấn chương học) chỉnh sửa dấu ấn sau khi đã…

Cụm từ
不到长城非好汉bù dào Cháng chéng fēi hǎo hàn

不到长城非好汉: nghĩa đen: chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; nghĩa bóng: vượt qua khó khăn trước khi đạt mục tiêu

Cụm từ
不道德bù dào dé

不道德: vô đạo đức

Cụm từ
不到黄河心不死bù dào Huáng Hé xīn bù sǐ

不到黄河心不死: nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu; tiếp tục khi còn hy vọng

Thành ngữ
不到火候不揭锅bù dào huǒ hòu bù jiē guō

不到火候不揭锅: không hành động khi chưa đúng lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
不倒翁bù dǎo wēng

不倒翁: đồ chơi lật đật; búp bê nghiêng; người hoặc vật không bao giờ ngã

Cụm từ
布达佩斯Bù dá pèi sī

布达佩斯: Budapest, thủ đô của Hungary

Cụm từ
不打自招bù dǎ zì zhāo

不打自招: tự thú mà không bị ép khai; khai nhận mà không bị cưỡng ép

Cụm từ
不得bù dé

不得: không được; không thể; không được phép

Cụm từ
不得不bù dé bù

不得不: không có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phải; không thể không; không tránh được

Cụm từ
不得而知bù dé ér zhī

不得而知: không biết; không thể tìm ra

Cụm từ
不得劲bù dé jìn

不得劲: khó chịu; không thuận lợi; cảm thấy không khỏe; khó ở

Cụm từ
不得了bù dé liǎo

不得了: cực kỳ nghiêm trọng; thảm khốc; cực kỳ; vô cùng

Cụm từ
不等bù děng

不等: không bằng; đa dạng

Cụm từ
补登bǔ dēng

补登: ghi bổ sung (ví dụ: vào sổ tiết kiệm ngân hàng)

Cụm từ
不等边三角形bù děng biān sān jiǎo xíng

不等边三角形: tam giác không cân

Cụm từ
不登大雅之堂bù dēng dà yǎ zhī táng

不登大雅之堂: nghĩa đen: không phù hợp với nơi tao nhã (về tác phẩm nghệ thuật); không thể trình bày; thô tục; không tinh tế

Tiếng lóng xã hội
不等号bù děng hào

不等号: dấu bất đẳng thức (≠, < , ≤, >, ≥)

Cụm từ