不方便
bất tiện; không tiện lợi
bất tiện; không tiện lợi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bất kính; không tôn trọng; thô lỗ; thiếu tôn kính (với cấp trên)
›不断bù duànkhông ngừng; không gián đoạn; liên tục; không đổi
›不明bù míngkhông rõ; không biết; không hiểu
›不料bù liàomột cách bất ngờ; ngạc nhiên
›不敌bù díkhông phải là đối thủ; không thể đánh bại được
›不明就里bù míng jiù lǐkhông hiểu tình hình; không biết rõ ngọn ngành
›不明确bù míng quèkhông rõ ràng; không rõ
›不敢高攀bù gǎn gāo pānnghĩa đen: không dám trèo cao (thuật ngữ khiêm tốn); tôi không dám làm phiền đến bạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.