不菲
đáng kể (chi phí, v.v.); dồi dào (mùa màng, v.v.); cao (địa vị xã hội, v.v.)
đáng kể (chi phí, v.v.); dồi dào (mùa màng, v.v.); cao (địa vị xã hội, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không tốt bằng; không bằng; thua kém
›不莱梅bù lái méiBremen (thành phố ở Đức)
›不苟bù gǒukhông cẩu thả; không tuỳ tiện; cẩn thận; tận tâm
›不落俗套bù luò sú tàokhông theo khuôn mẫu thông thường; phi truyền thống; độc đáo
›不落痕迹bù luò hén jìkhông để lại dấu vết; không sơ hở; chuyên nghiệp
›不良倾向bù liáng qīng xiàngxu hướng có hại
›不落窠臼bù luò kē jiùkhông theo lối mòn; có phong cách độc đáo
›不良人bù liáng rén(thời nhà Đường) quan viên chịu trách nhiệm truy bắt và bắt giữ người phạm pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.