Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
捕俘

bǔ fú

捕俘 là gì?

捕俘 [bǔ fú] có nghĩa là bắt giữ quân địch (để thu thập tình báo).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 捕俘 trong tiếng Việt

bắt giữ quân địch (để thu thập tình báo)

Cách đọc và ghi nhớ 捕俘

捕俘 được đọc là bǔ fú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bắt giữ quân địch (để thu thập tình báo)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan