部分
phần; cổ phần; mục; miếng; LT:個|个[ge4]
phần; cổ phần; mục; miếng; LT:個|个[ge4]
部分 thường mang nghĩa “phần”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 部分 cùng cụm 一部分 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phần lớn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đại đa số
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay…
›部长bù zhǎngngười đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng…
›部分工时bù fen gōng shícông việc bán thời gian
›部件bù jiànbộ phận; linh kiện
›部委bù wěibộ và ủy ban
›部下bù xiàquân dưới quyền; cấp dưới
›部属bù shǔquân đội dưới quyền chỉ huy; cấp dưới; thuộc một bộ
›部族bù zúbộ lạc; thị tộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.