不敢恭维
cảm thấy không ấn tượng; không bị ấn tượng
cảm thấy không ấn tượng; không bị ấn tượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn; bạn khen quá
›不支bù zhīkhông thể chịu đựng được
›不扩散核武器条约Bù Kuò sàn Hé wǔ qì Tiáo yuēHiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân
›不敢越雷池一步bù gǎn yuè Léi chí yī bùkhông dám bước một bước vượt quá giới hạn cho phép
›不择手段bù zé shǒu duànbằng mọi cách có thể; dù thủ đoạn gì; không từ thủ đoạn nào
›不敢高攀bù gǎn gāo pānnghĩa đen: không dám trèo cao (thuật ngữ khiêm tốn); tôi không dám làm phiền đến bạn
›不敬bù jìngbất kính; không tôn trọng; thô lỗ; thiếu tôn kính (với cấp trên)
›不敌bù díkhông phải là đối thủ; không thể đánh bại được
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.