Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

nô tì; người hầu gái

Từ vựng

(đối xử như) yêu thích

Từ vựng

tiền; tiền xu; tiền tệ; lụa

Từ vựng

bảo vệ; che chở; làm chỗ dựa; che giấu hoặc chứa chấp

Từ vựng

ngôi nhà xây thấp

Từ vựng

tổn hại; gian lận; tổn thương; thất bại

Từ vựng

hỗ trợ

Từ vựng

đó; những; (một) khác

Từ vựng

nhất định; phải; sẽ; nhất thiết

Từ vựng

khinh suất; thô lỗ

Từ vựng

u sầu; chân thành

Từ vựng

ngang ngược; bướng bỉnh; cố chấp

Từ vựng

biến thể cũ của 弼[bi4]

Từ vựng

của tôi (lịch sự); nghèo nàn; hư hỏng; xơ xác; mòn rách; bị đánh bại

Từ vựng

chết; bắn chết; từ chối; ngã sấp; (hậu tố) đến chết

Từ vựng

chuôi vũ khí bằng nan tre

Từ vựng

hàng rào gỗ

Từ vựng

cái ách đặt trên sừng bò

Từ vựng

so sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ; ra hiệu; (phát âm [bi4] ở Đài Loan trong một số từ ghép có nguồn gốc từ văn học cổ điển Trung Quốc)

Từ vựng

cẩn thận; ngăn ngừa

Từ vựng

biến thể cũ của 屄[bi1]

Từ vựng

tên một con sông

Từ vựng

dùng trong 泌陽|泌阳[Bi4 yang2]

Từ vựng

nhà tắm công cộng

Từ vựng

rót chất lỏng ra; gạn; lọc

Từ vựng

(tiếng địa phương) hong khô bằng lửa

Từ vựng

(lợn vòi)

Từ vựng

sụp đổ; biến thể của 斃|毙[bi4]; biến thể của 獙[bi4]

Từ vựng

dùng trong 獙獙[bi4 bi4]

Từ vựng

ngọc trên vỏ kiếm

Từ vựng