Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 41/205
孚: tin tưởng; tin vào
孵: sinh sản; ấp; trứng nở
富: giàu; có nhiều; phú quý
尃: tuyên bố, thông báo
巿: xem 韍|韨[fu2]
帗: vật mà vũ công cầm
幅: chiều rộng; cuộn; lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh
幞: dùng trong 幞頭|幞头[fu2tou2]; biến thể của 袱[fu2]; cách phát âm ở Đài Loan: [pu2]
府: trung tâm hành chính; nơi lưu trữ của chính phủ (lưu trữ); công quán; dinh thự; phủ tổng thống; (kính trọng) Nhà của bạn; phủ (từ thời nhà…
弗: (văn học) không; dùng trong phiên âm
弣: cán cung
佛: dường như
复: đi rồi quay lại; quay lại; tiếp tục; trở lại trạng thái bình thường hoặc ban đầu; lặp lại; lại; phục hồi; khôi phục; lật lại; phản hồi; trả…
怫: lo lắng
払: biến thể tiếng Nhật của 拂[fu2]
扶: đỡ bằng tay; giúp ai đó đứng lên; tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó; giúp đỡ
拂: phủi; quét đi; (gió) lướt nhẹ qua; (văn học) trái ngược với
拊: vỗ
抚: an ủi; vỗ về; xoa; vuốt ve; một thuật ngữ cũ chỉ tỉnh hoặc tổng đốc tỉnh
敷: phết; trải; thoa (phấn, thuốc mỡ, v.v.); đủ (để bao phủ); đủ
斧: rìu nhỏ
服: lượng từ cho thuốc: liều; phát âm ở Đài Loan [fu2]
枹: cây sồi Quercus glandulifera
柎: đài hoa
桴: dầm nhà; xà nhà
氟: flo (hóa học)
泭: một cái bè
洑: xoáy ngầm
浮: nổi; bề mặt; trôi; chưa ổn định; di động; tạm thời; nhất thời; nóng nảy; rỗng; phồng lên; vượt quá; dư thừa; quá mức; dư ra
涪: (tên một con sông)
滏: tên một con sông ở Hà Bắc
父: cha
玞: một loại ngọc
琈: (văn học) một loại ngọc; màu ngọc
砆: mã não; đá quý kém; một loại ngọc
砩: tên của một loại đá
祓: tẩy rửa; trừ tà; nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họa
祔: thờ cúng tổ tiên
福: phúc lành; hạnh phúc; may mắn
稃: vỏ trấu; lớp ngoài của hạt thóc
符: dấu hiệu; ký hiệu; bùa niệm; niêm phong; tương ứng; phù hợp; biểu tượng; bùa viết; trùng khớp
笰: chổi lông
箙: ống tên
簠: giỏ dùng trong lễ tế
粰: biến thể của 稃[fu1]
绂: dải đeo ấn; đai lưng
绋: dây thừng nặng; dây của quan tài
綍: dây thừng nặng; dây khiêng quan tài
缚: trói; buộc; tiếng Đài Loan đọc là [fu2]
罦: lưới bắt chim
脯: thịt khô; hoa quả sấy
腐: phân huỷ; mục nát
腑: nội tạng
腹: bụng; dạ dày
肤: da
艴: tức giận
芙: dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen
芣: cây mã đề (Plantago); tiếng Đài Loan đọc là [fou2]
芾: sự um tùm của cây cối
苻: Angelica anomala