Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 101/205

猕: dùng trong 獼猴|猕猴[mi2 hou2]

Từ vựng

眯: làm mù (như bởi bụi); phát âm ở Đài Loan [mi3]

Từ vựng

眯: nheo mắt; (thổ ngữ) chợp mắt

Từ vựng

秘: biến thể của 秘[mi4]

Từ vựng

祢: bài vị trong đền thờ tưởng niệm người cha đã khuất

Từ vựng

秘: bí mật; thư ký

Từ vựng

米: gạo; LT:粒[li4]; mét (đơn vị đo)

Từ vựng

糜: cháo gạo; thối rữa; lãng phí (tiền bạc)

Từ vựng

糸: tơ mịn; bộ Khang Hy số 120

Từ vựng

縻: trói lại

Từ vựng

羃: tấm vải che thức ăn; mạng che mặt

Từ vựng

芈: kêu be be (của cừu)

Từ vựng

脒: amidin (hóa học)

Từ vựng

蘼:

Từ vựng

蜜: mật ong

Từ vựng

觅: (văn học) tìm kiếm; tìm thấy

Từ vựng

觅: biến thể cũ của 覓|觅[mi4]

Từ vựng

詸: biến thể của 謎|谜[mi2]

Từ vựng

谜: câu đố

Từ vựng

谧: yên tĩnh

Từ vựng

迷: làm bối rối; mê mẩn; người hâm mộ; nhà nhiệt tình; lạc; mơ hồ

Từ vựng

醚: ete

Từ vựng

醾: rượu chưa lọc; rượu ủ hai lần

Từ vựng

銤: từng được dùng cho các nguyên tố hóa học americi 鎇|镅[mei2] và osmi 鋨|锇[e2]

Từ vựng

靡: xa hoa; theo kịp mốt; không

Từ vựng

麋: nai sừng tấm; bờ sông

Từ vựng

麛: nai con; con non của động vật

Từ vựng

鼏: nắp vạc

Từ vựng
miǎn

丏: ẩn khỏi tầm nhìn; chướng ngại để chắn tên

Từ vựng
miǎn

俛: khuyên bảo

Từ vựng
miǎn

偭: vi phạm

Từ vựng
miǎn

免: miễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; ngăn chặn; trốn thoát; bị cấm

Từ vựng
miǎn

冕: vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia

Từ vựng
miǎn

勉: khích lệ; nỗ lực

Từ vựng
miǎn

勔: biến thể của 勉[mian3]

Từ vựng
miǎn

娩: sinh con

Từ vựng
mián

宀: bộ "mái nhà" (bộ Khang Hy số 40), xuất hiện trong 家, 定, 安 vv, gọi là 寶蓋|宝盖[bao3 gai4]

Từ vựng
miǎn

愐: e thẹn

Từ vựng
mián

棉: thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn; bông; được lót hoặc chần bông

Từ vựng
miǎn

汅: biến thể cũ của 沔[mian3]

Từ vựng
miǎn

沔: ngập lụt; tên một con sông

Từ vựng
miǎn

湎: say rượu

Từ vựng
miàn

眄: nhìn nghiêng

Từ vựng
mián

眠: ngủ; ngủ đông

Từ vựng
miàn

糆: biến thể của 麵|面[mian4]; bún gạo; mẩu gạo

Từ vựng
miǎn

絻: biến thể cũ của 冕[mian3]

Từ vựng
mián

绵: tơ tằm; liên tục; mềm; yếu; nhu mì (phương ngữ)

Từ vựng
mián

绵: biến thể cũ của 綿|绵[mian2]; bông

Từ vựng
miǎn

缅: xa; xa xôi; chi tiết

Từ vựng
mián

蝒: ve sầu lớn, màu đen; châu chấu

Từ vựng
miàn

面: mặt; bên; bề mặt; khía cạnh; Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v

Từ vựng
miàn

靣: biến thể của 面[mian4]

Từ vựng
miǎn

䩄: biến thể của 靦|腼[mian3]

Từ vựng
miǎn

腼: e thẹn

Từ vựng
𩾃miǎn

𩾃: Sciaena albiflora; cá đù

Từ vựng
miàn

面: biến thể của 麵|面[mian4]

Từ vựng
miàn

麫: biến thể của 麵|面[mian4]

Từ vựng
miàn

麺: biến thể cũ của 麵|面[mian4]

Từ vựng
miāo

喵: (từ tượng thanh) meo; tiếng mèo kêu

Từ vựng
miào

妙: khéo léo; tuyệt vời

Từ vựng