Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể cũ của 博[bo2]
biến thể của 擘[bo4]; tách ra; chia ra
chiến đấu; chống lại; chụp bắt; (tim) đập
gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ; để riêng (tiền); chọc (lửa); gảy (nhạc cụ có dây); xoay quanh; lượng từ: nhóm, đợt
gieo; rắc; lan truyền; phát sóng; tiếng Đài Loan đọc là [bo4]
ngón cái; bẻ; xé; xuyên; tách
biến thể của 檗[bo4]
cái đập lúa
Phellodendron amurense
xà nhà
thả neo; cập bến; neo đậu
sóng; gợn sóng; bão; làn sóng
đầy; trào ra (của đài phun nước)
giống như 渤海[Bo2 Hai3], biển Bột Hải giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Vịnh Trực Lệ hoặc Chiết Lệ
thủy tinh
bộ Khang Hy số 105, được biết đến là 登字頭|登字头[deng1 zi4 tou2]
biến thể không phổ biến của 缽|钵[bo1]
bát khất thực
lấp đầy; mở rộng
lụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại; giấy bạc
dùng trong 簸箕[bo4 ji1]
đĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất; bát khất thực của nhà sư; tiếng Phạn paatra
cổ
vai; cánh tay trên
tàu
cải bó xôi, rau chân vịt
Heleocharis plantaginea
dùng trong 蘿蔔|萝卜[luo2 bo5]
xem 吐蕃[Tu3 bo1]
xem 薄荷[bo4 he5]