Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cáo

漕 là gì?

[cáo] có nghĩa là vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy; (văn học) dòng nước; kênh rạch.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 漕 trong tiếng Việt

  1. vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy
  2. (văn học) dòng nước
  3. kênh rạch

Cách đọc và ghi nhớ 漕

được đọc là cáo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy; (văn học) dòng nước; kênh rạch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan