草
biến thể của 肏[cao4]
biến thể của 肏[cao4]
草 thường mang nghĩa “cỏ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 草 cùng cụm 草案 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đồng cỏ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thuốc lá
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phác thảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 春[chun1]
›茝chǎicây thơm, có thể là bạch chỉ 白芷[bai2 zhi3] (cổ đại)
›苌chángloài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola)
›荈chuǎnThea sinensis
›茶chátrà; cây trà; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]
›茬cháđất gốc rạ sau khi thu hoạch; một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh; một cơ hội
›茨cícây gai dầu (Tribulus terrestris); lợp mái (nhà)
›茦cèlá cỏ nhọn; châm chích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.