Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 15/205

chán

潺: nước chảy; rỉ rả

Từ vựng
chán

澶: tĩnh lặng (như nước); nước tĩnh

Từ vựng
Chán

瀍: sông Chanshui ở Hà Nam

Từ vựng
chán

瀺: tiếng nước

Từ vựng
𬊤chǎn

𬊤: nhóm lửa

Từ vựng
chǎn

产: sinh đẻ; sinh sản; sản xuất; sản phẩm; tài nguyên; tài sản; bất động sản

Từ vựng
chǎn

産: biến thể Nhật Bản của 產|产

Từ vựng
chán

磛: vách đá; đỉnh núi

Từ vựng
chán

禅: dhya-na (tiếng Phạn); Thiền; tham thiền (Phật giáo)

Từ vựng
chán

缠: quấn quanh; quấn lại; cuộn; rối; liên quan; phiền phức; làm phiền

Từ vựng
chán

纒: biến thể cũ của 纏|缠[chan2]

Từ vựng
chàn

羼: trộn; phối; hòa loãng; pha tạp

Từ vựng
chán

艬: thuyền lớn

Từ vựng
chǎn

蒇: hoàn thành; chuẩn bị

Từ vựng
chán

蝉: con ve sầu

Từ vựng
chán

蟾: con cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng; (hoán dụ) mặt trăng

Từ vựng
chān

襜: vạt trước của quần áo

Từ vựng
chān

觇: quan sát; theo dõi; tiếng Đài Loan đọc là [zhan1]

Từ vựng
chǎn

谄: nịnh hót; tâng bốc

Từ vựng
chǎn

讇: nói mớ; biến thể cũ của 諂|谄[chan3]

Từ vựng
chán

谗: vu khống; phỉ báng; xuyên tạc; nói xấu

Từ vựng
chán

躔: (văn học) dấu chân động vật; quỹ đạo thiên thể; (thiên thể) đi theo quỹ đạo

Từ vựng
chǎn

铲: xúc; dời đi; xẻng; thuổng

Từ vựng
chán

镵: dụng cụ nhọn để đào

Từ vựng
chǎn

閳: biến thể cũ của 闡|阐[chan3]

Từ vựng
chǎn

阐: diễn đạt; tiết lộ; khai sáng; mở ra

Từ vựng
chàn

韂: tấm phủ yên ngựa

Từ vựng
chàn

颤: run rẩy; rùng mình; rung; lung lay; âm đọc ở Đài Loan [zhan4]

Từ vựng
chán

馋: háu ăn; tham ăn; thèm muốn

Từ vựng
chǎn

骣: (văn học) cưỡi ngựa không yên

Từ vựng
cháng

㦂: biến thể cũ của 常[chang2]

Từ vựng
chǎng

䠀: ngồi xổm; ngồi

Từ vựng
chāng

伥: (hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác

Từ vựng
cháng

倘: dùng trong 倘佯[chang2 yang2]

Từ vựng
chàng

倡: khởi xướng; kích động; giới thiệu; dẫn đầu

Từ vựng
cháng

偿: hoàn trả; bồi thường; đền bù; thỏa mãn (hy vọng, v.v.)

Từ vựng
chǎng

厰: biến thể của 廠|厂[chang3]

Từ vựng
chàng

唱: hát; gọi to; xướng

Từ vựng
cháng

尝: nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần

Từ vựng
cháng

尝: nếm; trải nghiệm (biến thể của 嘗|尝[chang2])

Từ vựng
chǎng

场: nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải trí; lượng từ cho số lần thi

Từ vựng
chǎng

场: biến thể của 場|场[chang3]

Từ vựng
chāng

娼: gái mại dâm

Từ vựng
cháng

嫦: dùng trong 嫦娥[Chang2e2]; dùng trong tên nữ

Từ vựng
cháng

常: luôn luôn; thường xuyên; thường; phổ biến; chung; không đổi

Từ vựng
chǎng

厂: nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng; cơ xưởng (công nghiệp)

Từ vựng
cháng

徜: ngồi bắt chéo chân; đi tới lui

Từ vựng
chàng

怅: hối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụp

Từ vựng
chǎng

惝: thất vọng; thiếu sức sống; sợ hãi; cũng đọc là [tang3]

Từ vựng
chǎng

敞: mở ra cho mọi người thấy; rộng rãi; mở toang; tiết lộ

Từ vựng
chāng

昌: (dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt

Từ vựng
chǎng

昶: (về ngày) dài; biến thể cũ của 暢|畅[chang4]

Từ vựng
chàng

畅: tự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát

Từ vựng
chǎng

氅: áo choàng

Từ vựng
chāng

猖: hung dữ

Từ vựng
cháng

尝: biến thể cũ của 嘗|尝[chang2]

Từ vựng
cháng

肠: ruột

Từ vựng
cháng

肠: biến thể cũ của 腸|肠[chang2]

Từ vựng
chāng

菖: xem 菖蒲[chang1 pu2]

Từ vựng
cháng

苌: loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola)

Từ vựng