槽
máng; máng ăn; rãnh; kênh; (Đài Loan) (tin học) ổ cứng
máng; máng ăn; rãnh; kênh; (Đài Loan) (tin học) ổ cứng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rõ ràng; minh bạch; ngăn nắp; đau đớn; chịu đựng; cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex)…
›椿chūncây thốn (Toona sinensis); cây Ailanthus altissima; (ẩn dụ văn học) cha
›槎chábè làm bằng tre hoặc gỗ; chặt cây; đốn hạ
›槌chuívồ; chày; dụng cụ đóng hoặc nện
›枞cōngcây thông
›樆chīcây manjack hay cordia (chi Cordia)
›榱cuīxà nhà (cổ điển)
›樗chūhọ cây nhuộm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.