Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
bēng

gây ra

Từ vựng
bēng

(tượng thanh) thụp; bùm; đoàng

Từ vựng
běng

biến thể của 埲[beng3]

Từ vựng
běng

dùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường

Từ vựng
bēng

sụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế; băng hà

Từ vựng
bèng

bơm (từ mượn)

Từ vựng
běng

trang sức ngọc của vỏ bao

Từ vựng
bèng

chum thấp dùng để đựng rượu, nước sốt, v.v

Từ vựng
bèng

(tiếng địa phương) rất

Từ vựng
béng

biến thể cũ của 甭[beng2]; không cần

Từ vựng
bēng

bàn thờ phụ trong miếu tổ tiên

Từ vựng
bēng

biến thể của 繃|绷[beng1]; biến thể của 繃|绷[beng3]

Từ vựng
běng

mặt căng thẳng

Từ vựng
běng

rậm rạp; cỏ dại mọc dày

Từ vựng
bèng

nhảy; nảy; bật

Từ vựng
bèng

bung ra; phun ra; nứt; tách

Từ vựng
bèng

đồng xu nhỏ; xu lẻ

Từ vựng
B

cách nói tránh của 屄[bi1]

Từ vựng

biến thể cũ của 蹕|跸[bi4]

Từ vựng

gây ra; cho phép; phiên âm bi; tiếng Đài Loan đọc là [bi4]

Từ vựng

biến thể của 逼[bi1]; ép buộc; gây áp lực

Từ vựng

dao găm; cái muôi; loại thìa cổ

Từ vựng

dùng làm phiên âm bi- hoặc pi

Từ vựng

thơm

Từ vựng

(phiên âm)

Từ vựng

so sánh; phù hợp; bằng

Từ vựng

tường; thành lũy

Từ vựng

biến thể cũ của 比[bi3]

Từ vựng

tức giận

Từ vựng

mẹ đã mất

Từ vựng