Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
gây ra
(tượng thanh) thụp; bùm; đoàng
biến thể của 埲[beng3]
dùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
sụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế; băng hà
bơm (từ mượn)
trang sức ngọc của vỏ bao
chum thấp dùng để đựng rượu, nước sốt, v.v
(tiếng địa phương) rất
biến thể cũ của 甭[beng2]; không cần
bàn thờ phụ trong miếu tổ tiên
biến thể của 繃|绷[beng1]; biến thể của 繃|绷[beng3]
mặt căng thẳng
rậm rạp; cỏ dại mọc dày
nhảy; nảy; bật
bung ra; phun ra; nứt; tách
đồng xu nhỏ; xu lẻ
cách nói tránh của 屄[bi1]
biến thể cũ của 蹕|跸[bi4]
gây ra; cho phép; phiên âm bi; tiếng Đài Loan đọc là [bi4]
biến thể của 逼[bi1]; ép buộc; gây áp lực
dao găm; cái muôi; loại thìa cổ
dùng làm phiên âm bi- hoặc pi
thơm
(phiên âm)
so sánh; phù hợp; bằng
tường; thành lũy
biến thể cũ của 比[bi3]
tức giận
mẹ đã mất