Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cáo

曹 là gì?

[cáo] có nghĩa là lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); cơ quan chính phủ (cũ).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 曹 trong tiếng Việt

  1. lớp hoặc cấp
  2. thế hệ
  3. nguyên cáo và bị cáo (cũ)
  4. cơ quan chính phủ (cũ)

Cách đọc và ghi nhớ 曹

được đọc là cáo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); cơ quan chính phủ (cũ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan