曹
lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); cơ quan chính phủ (cũ)
lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); cơ quan chính phủ (cũ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại; triều vua hoặc hoàng đế; thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc…
›材cáivật liệu; gỗ; tài năng; năng khiếu; người có khả năng; quan tài (cách nói cũ)
›曽céngbiến thể tiếng Nhật của 曾[ceng2]
›曾céngđã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đây; trước kia; (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ)
›朁cǎnnếu, giả sử, tuy nhiên
›畅chàngtự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát
›晿chēng(dùng trong tên)
›晨chénbuổi sáng; bình minh; tảng sáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.