曹 là gì?
曹 [cáo] có nghĩa là lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); cơ quan chính phủ (cũ).
Nghĩa của từ 曹 trong tiếng Việt
- lớp hoặc cấp
- thế hệ
- nguyên cáo và bị cáo (cũ)
- cơ quan chính phủ (cũ)
Cách đọc và ghi nhớ 曹
曹 được đọc là cáo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); cơ quan chính phủ (cũ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .