Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
huò

(hình thức kết hợp) gặt hái; thu hoạch

Từ vựng
huō

một cái cuốc; cuốc; xới đất bằng cuốc; phiên âm Đài Loan [he2]

Từ vựng
huò

(văn học) nước hầm thịt

Từ vựng
huò

(cổ) đo lường

Từ vựng
huò

Lophanthus rugosus; đậu

Từ vựng
huò

sâu đo

Từ vựng
huò

tiếng thịt bị tách ra khỏi xương

Từ vựng
huò

mở; rõ ràng; rộng rãi; hào phóng; miễn; giảm

Từ vựng
huò

hàng hóa; tiền bạc; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
huǒ

holmium (hóa học)

Từ vựng
huō

(liên quan đến kim loại) khoét lỗ; khoan miệng lỗ; khoan rộng đáy lỗ; phiên âm Đài Loan [huo4]

Từ vựng
huò

chảo (phương ngữ); vạc (cổ)

Từ vựng
huò

đất đỏ dùng để làm sơn

Từ vựng
huò

(văn học) đột nhiên

Từ vựng
ins
i n s

Instagram

Từ vựng
IP
I P

sở hữu trí tuệ (ở Trung Quốc, đặc biệt từ 2015, thường dùng trong ngành công nghiệp giải trí cho tác phẩm sáng tạo được sử dụng làm cơ sở cho sản phẩm mới, như manga được chuyển…

Từ vựng
IP剧
I P jù

chuyển thể màn ảnh (phim truyền hình hoặc điện ảnh dựa trên tiểu thuyết trực tuyến hoặc trò chơi điện tử, v.v.)

Từ vựng

dùng trong 㚻姦|㚻奸[ji1 jian1]

Từ vựng

chim chìa vôi (chi Oenanthe)

Từ vựng

thành phần "bệ đỡ" trong chữ Hán

Từ vựng

bắt

Từ vựng

bói

Từ vựng

khẩn cấp

Từ vựng

biến thể của 集[ji2]

Từ vựng

biến thể thời cổ của 亼[ji2]

Từ vựng

không thực

Từ vựng

nghệ thuật; tài năng; kỹ năng; (thời cổ đại) nữ nghệ sĩ

Từ vựng

khó phát âm

Từ vựng

thánh ca Phật giáo; kệ; câu kệ Phật giáo

Từ vựng

(văn học) hy vọng

Từ vựng