Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 1/205
吖: (dùng trong phiên âm tên hoá học)
呵: biến thể của 啊[a1]
啊: thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
嗄: biến thể của 啊[a2]
锕: actini (hóa học)
阿: tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]
AA制: chia đều hóa đơn; trả tiền riêng
AB制: chia hóa đơn (trong đó nam trả phần lớn hơn); (sân khấu) hệ thống hai diễn viên luân phiên đóng vai chính, một người thay thế nếu người kia…
A菜: (Đài Loan) rau A, hay xà lách Đài Loan (Lactuca sativa var. sativa) (từ tiếng Đài Loan 萵仔菜, phát âm Tai-lo [ue-á-tshài] hoặc [e-á-tshài])
A货: hàng giả chất lượng tốt
㝵: biến thể của 礙|碍[ai4]
㤅: biến thể cổ của 愛|爱[ai4]
僾: không rõ; mơ hồ; mờ ảo; dường như; xuất hiện
哀: nỗi buồn; sự đau khổ; thương xót; đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồn
哎: này!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)
唉: than ôi; ôi trời
嗌: (văn học) nghẹn; bị tắc trong họng; phiên âm Đài Loan [yi4]
啀: chó gầm gừ; khoe răng nanh
嗳: (thán từ tiếc nuối)
埃: bụi; bẩn; angstrom; phiên âm ai hoặc e
壒: bụi; bùn
娭: xem 娭姐[ai1 jie3], mẹ của cha; bà (tiếng địa phương); cách xưng hô kính trọng với phụ nữ lớn tuổi
嫒: con gái của bạn (kính ngữ)
爱: yêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)
挨: chịu đựng; cam chịu; vượt qua (thời kỳ khó khăn); trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp
捱: biến thể của 挨[ai2]
敳: có năng lực (trong quản lý); cai trị mạnh mẽ
暧: (ánh sáng ban ngày) mờ tối; không rõ ràng; bí mật; đáng ngờ
欸: (văn vẻ) quở trách lớn tiếng; (văn vẻ) thở dài
毐: xem nhân vật lịch sử Lao Ai 嫪毐; mở rộng, người có đạo đức đáng chê trách; vô đạo; người ngoại tình
瑷: ngọc chất lượng cao
癌: ung thư; bệnh ung thư; cũng đọc là [yan2]
皑: (văn học) trắng như tuyết
瞹: biến thể của 曖|暧[ai4]
矮: thấp; ngắn (về chiều dài)
砹: astatin (hóa học)
硙: dùng trong 磑磑|硙硙[ai2 ai2]
碍: cản trở; ngăn cản; chặn
薆: che phủ; ẩn giấu; che giấu
蔼: thân thiện
銰: chữ từng được dùng ở Hàn Quốc để biểu thị âm "ngai"
锿: einsteinium (hóa học)
鑀: einsteini (hóa học) (Đài Loan); ionium (tên cũ của thorium)
隘: đèo; chỗ hẹp; hẹp; bị giới hạn; khốn khó
霭: sương; mù; trời nhiều mây
叆: trời mù mịt; bầu trời nhiều mây; tối tăm; mơ hồ
餲: (văn học) (thức ăn) hỏng; chua; ôi thiu
騃: ngu ngốc; đần độn
A咖: hạng "A"; hạng top
岸: biến thể của 岸[an4]
俺: tôi (phương ngữ miền Bắc)
唵: (thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om
啽: nói (tiếng Quảng Đông)
埯: lỗ trên mặt đất để gieo hạt; tạo lỗ để gieo hạt; dùng cây tạo lỗ
媕: chưa quyết định
岸: bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; LT:個|个[ge4]
庵: túp lều; ngôi chùa nhỏ; ni viện
按: nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác…
揞: bôi (thuốc bột lên vết thương); che đậy; giấu giếm
暗: biến thể của 暗[an4]