Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 11/205
博: biến thể cũ của 博[bo2]
捭: biến thể của 擘[bo4]; tách ra; chia ra
搏: chiến đấu; chống lại; chụp bắt; (tim) đập
拨: gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ; để riêng (tiền); chọc (lửa); gảy (nhạc cụ có dây); xoay quanh; lượng từ: nhóm, đợt
播: gieo; rắc; lan truyền; phát sóng; tiếng Đài Loan đọc là [bo4]
擘: ngón cái; bẻ; xé; xuyên; tách
柏: biến thể của 檗[bo4]
桲: cái đập lúa
檗: Phellodendron amurense
欂: xà nhà
泊: thả neo; cập bến; neo đậu
波: sóng; gợn sóng; bão; làn sóng
浡: đầy; trào ra (của đài phun nước)
渤: giống như 渤海[Bo2 Hai3], biển Bột Hải giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Vịnh Trực Lệ hoặc Chiết Lệ
玻: thủy tinh
癶: bộ Khang Hy số 105, được biết đến là 登字頭|登字头[deng1 zi4 tou2]
盋: biến thể không phổ biến của 缽|钵[bo1]
砵: bát khất thực
礴: lấp đầy; mở rộng
箔: lụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại; giấy bạc
簸: dùng trong 簸箕[bo4 ji1]
钵: đĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất; bát khất thực của nhà sư; tiếng Phạn paatra
脖: cổ
膊: vai; cánh tay trên
舶: tàu
菠: cải bó xôi, rau chân vịt
葧: Heleocharis plantaginea
卜: dùng trong 蘿蔔|萝卜[luo2 bo5]
蕃: xem 吐蕃[Tu3 bo1]
薄: xem 薄荷[bo4 he5]
袯: xem 襏襫|袯襫[bo2 shi4]
襮: cổ áo thêu; lộ ra
譒: ban hành; lan truyền
跛: đi khập khiễng; què; tật nguyền
踣: thi thể; ngã sấp
钹: chũm chọe
铂: platinum (hóa học)
钵: biến thể của 缽|钵[bo1]
鋍: thuật ngữ cũ cho beryli, nay viết là 鈹|铍[pi2]; biến thể của 鈸|钹[bo2], chũm chọe
镈: nhạc khí cổ hình cái chuông; cái cuốc; cái xẻng
饽: bánh; bánh quy
馎: bánh gạo
驳: loang lổ; không đồng nhất; bác bỏ; mâu thuẫn; vận chuyển bằng xà lan; một chiếc xà lan; tàu chở hàng nhẹ
驳: biến thể của 駁|驳[bo2]
髆: xương bả vai
鲌: culter, một thuật ngữ chung cho cá họ cyprinid thuộc chi Culter và Erythroculter
鹁: chim bồ câu rừng
𬭛: bohri (bohrium) (hóa học)
BP机: (từ vay mượn) máy nhắn tin
不: không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất
布: biến thể của 布[bu4]; thông báo; lan truyền
卜: (hình thức kết hợp) bói toán
卟: dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và porphin 卟吩[bu3 fen1]
吥: dùng phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]
哺: cho ăn
埔: cảng; bến tàu; bến cảng
埗: bến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng; tên địa điểm
埠: bến cảng; cảng; bến tàu
布: vải; tuyên bố; thông báo; truyền ra; làm cho biết
怖: kinh hãi; khiếp sợ; sợ hãi; hoảng sợ