Tiếng lóng xã hội tiếng Trung
Tra cứu tiếng lóng xã hội tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Versailles (gần Paris); (tiếng lóng) khoe khoang một cách khiêm tốn; bề ngoài khiêm nhường, nhưng thực ra khoe khoang
(slang) bài đăng mạng xã hội nhằm khoe khoang một cách khiêm tốn
sân bay; (tiếng lóng) ngực phẳng; LT:處|处[chu4]
(tiếng lóng) hút cần sa
(tiếng lóng) người mù quáng ủng hộ Israel
(tiếng lóng) cuộc trò chuyện gượng gạo; có cuộc nói chuyện xấu hổ
(tiếng lóng, gốc phương ngữ đông bắc) xuất sắc; tuyệt vời
(tiếng lóng) (từ mới khoảng năm 2018) người hay tranh cãi
(Đài Loan) (tiếng lóng) nhận xét nghe có vẻ hợp lý nhưng thực ra vô nghĩa
(tiếng lóng) cao cấp; sang trọng
(tiếng lóng) cao cấp, thanh lịch và sang trọng; viết tắt của 高端大氣上檔次|高端大气上档次
(Đài Loan) (tiếng lóng) người đồng tính chảnh chọe, tự phụ
(tiếng lóng) quan hệ đồng tính nam
cây cao lương; cao lương thường (Sorghum vulgare)
(tiếng lóng) thi đấu nhảy đường phố (bắt nguồn từ tiếng Đài Loan 較, phát âm gần giống 尬[ga4] trong Tiếng Quan Thoại); (tiếng lóng) thực hiện những động tác nhảy kỳ quặc
(từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ
ngã sấp mặt (thô tục)
treo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; quan tâm; (tiếng địa phương) gọi điện thoại; đăng ký (bệnh viện); hẹn (bác sĩ); (tiếng lóng) giết…
(tiếng lóng) (Đài Loan) người gàn dở; người lập dị
(tiếng lóng, hài hước, tân ngữ khoảng năm 2006, dùng đặc biệt cho người nổi tiếng) những chuyện bạn và bạn bè của bạn làm (hành vi sai trái, bê bối, v.v.) khiến tôi lắc đầu
sôi (chất lỏng); nóng sôi; Cút đi!; Biến đi!; cút mẹ nó đi (thô tục)
(tiếng lóng) fan của sản phẩm Apple
(tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục bằng miệng
(tiếng lóng) đánh ai đó
(tiếng lóng) phê thuốc; thuốc giải trí
người hâm mộ Harry Potter (tiếng lóng)
đầm; nện; dụng cụ đầm; cái đầm; (tiếng lóng) phổ biến; hot
tiếng lóng; biệt ngữ; thuật ngữ; ngôn ngữ chuyên ngành; ngôn ngữ hội nhóm
bạn tốt; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt
say đến mức không nhớ gì (tiếng lóng)