牛郎 niú láng 牛郎 là gì? Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng Nghĩa của từ 牛郎 trong tiếng Việt cậu bé chăn bò; (tiếng lóng) trai mại dâm 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan