Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
咪咪

mī mī

咪咪 là gì?

咪咪 [mī mī] có nghĩa là nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; (từ tượng thanh) meo meo; mèo mèo!; Mimi (tên phương Tây); vú (tức là tiếng lóng cho ngực).

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 咪咪 trong tiếng Việt

  1. nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v
  2. (từ tượng thanh) meo meo
  3. mèo mèo!
  4. Mimi (tên phương Tây)
  5. vú (tức là tiếng lóng cho ngực)

Cách đọc và ghi nhớ 咪咪

咪咪 được đọc là mī mī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; (từ tượng thanh) meo meo; mèo mèo!; Mimi (tên phương Tây); vú (tức là tiếng lóng cho ngực)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan