穷鬼
(thô tục) người nghèo khổ; người nghèo
(thô tục) người nghèo khổ; người nghèo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tường (LT: 面[mian4], 堵[du3]); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2])
›蔃qiángthuốc lá (tiếng lóng) (Quảng Đông)
›求锤得锤qiú chuí dé chuí(tân ngữ khoảng năm 2017) (tiếng lóng) yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ…
›掐qiāhái (hoa); véo; ngắt; ngắt đi; túm lấy; (tiếng lóng) đánh nhau
›青蛙qīng wācon ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]; (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí
›青龙Qīng lóngThanh Long, một trong bốn biểu tượng của chòm sao Trung Quốc, còn gọi là Thanh Long phương Đông…
›齐B小短裙qí B xiǎo duǎn qún(tiếng lóng) váy siêu ngắn
›齐B短裙qí B duǎn qún(tiếng lóng) váy siêu ngắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.