拼爹
(tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân
(tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) ném gạch; phê bình nặng nề
›撇大条piě dà tiáo(tiếng lóng) đi nặng
›撇条piě tiáo(tiếng lóng) đi vệ sinh
›屁精pì jīng(tiếng lóng) gay; ẻo lả; đồng tính; viết tắt của 馬屁精|马屁精[ma3 pi4 jing1]
›屁民pì mín(tiếng lóng) thường dân; tầng lớp thấp; kẻ vô danh tiểu tốt
›婆pó(dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia; (dạng kết hợp) mẹ chồng; (tiếng lóng) người nữ tính (trong…
›坡县Pō xiàn(tiếng lóng) Singapore
›炮儿局pào r júđồn cảnh sát (tiếng lóng Bắc Kinh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.