Tiếng lóng xã hội tiếng Trung
Tra cứu tiếng lóng xã hội tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó
(từ mới khoảng năm 2015) (tiếng lóng) (nói đùa) ăn đất (thường vì đã tiêu hết tiền vào mua sắm)
dự tiệc (đám tang, đám cưới v.v.); (từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) (đùa cợt) nghĩa đen: dự tiệc tang của ai đó (ngụ ý rằng tình hình sẽ tệ hại cho ai đó)
lời lẽ khó nghe; thô tục; tục tĩu
Bufo vulgaris; con cóc
vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ; (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh
(tiếng lóng) bạn tình; người quan hệ tình dục không ràng buộc
(nghĩa đen) thổi kèn trumpet; (nghĩa bóng) khen ngợi ai đó; (tiếng lóng) quan hệ tình dục bằng miệng
thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], khoảng năm 520 TCN, người tị nạn khốn cùng ở thành Ngô…
tiếng lóng; mật ngữ
đâm; chọc; thọc; (khẩu ngữ) bong gân; làm cùn; chịch (thô tục); đứng; dựng (cái gì) lên; dấu đóng; con dấu
(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn; (cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự
thô tục; thô thiển; không có học thức
ngôn ngữ thô tục; lời lẽ thô thiển
(tiếng lóng) (của người theo dõi) thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新[cui1 cu4 geng1 xin1])
lời chửi thề; ngôn ngữ tục tĩu; ngôn ngữ thô tục
hào nhoáng nhưng vô vị; nghệ thuật thô tục; nghệ thuật không có gu
thô lỗ; thô tục (trong cách cư xử); cục cằn
bàn giặt; (tiếng lóng) ngực phẳng (phụ nữ)
thô tục
lời lẽ thô tục; nói bậy
(tiếng lóng) con voi
thủ dâm (tiếng lóng)
(tiếng lóng) (Đài Loan) mang lại xui xẻo
(tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền
(tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền
(tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền
(tiếng lóng) tình yêu nam giới, còn gọi là BL (thể loại văn học trực tuyến homoerotic)
(tiếng lóng) phiền phức; đau đầu
dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi; đoản đao; LT:把[ba3]; (tiếng lóng) đô la (từ mượn); lượng từ cho bộ một trăm tờ (giấy); lượng từ cho vết cắt hoặc nhát đâm