Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qiā

掐 là gì?

[qiā] có nghĩa là hái (hoa); véo; ngắt; ngắt đi; túm lấy; (tiếng lóng) đánh nhau.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 掐 trong tiếng Việt

  1. hái (hoa)
  2. véo
  3. ngắt
  4. ngắt đi
  5. túm lấy
  6. (tiếng lóng) đánh nhau

Cách đọc và ghi nhớ 掐

được đọc là qiā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hái (hoa); véo; ngắt; ngắt đi; túm lấy; (tiếng lóng) đánh nhau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan