掐 là gì?
掐 [qiā] có nghĩa là hái (hoa); véo; ngắt; ngắt đi; túm lấy; (tiếng lóng) đánh nhau.
Nghĩa của từ 掐 trong tiếng Việt
- hái (hoa)
- véo
- ngắt
- ngắt đi
- túm lấy
- (tiếng lóng) đánh nhau
Cách đọc và ghi nhớ 掐
掐 được đọc là qiā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hái (hoa); véo; ngắt; ngắt đi; túm lấy; (tiếng lóng) đánh nhau”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .