P
(tiếng lóng) người đồng tính nữ nữ tính (khuôn mẫu); photoshop
(tiếng lóng) người đồng tính nữ nữ tính (khuôn mẫu); photoshop
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia; (dạng kết hợp) mẹ chồng; (tiếng lóng) người nữ tính (trong…
›屁精pì jīng(tiếng lóng) gay; ẻo lả; đồng tính; viết tắt của 馬屁精|马屁精[ma3 pi4 jing1]
›PKP K(tiếng lóng) đối đầu; thách thức; đọ sức; trận quyết đấu; so sánh
›P民P mín(tiếng lóng) dân đen; người bình dân; đám đông
›啪啪啪pā pā pā(tiếng lóng) quan hệ tình dục; phịt phịt
›喷子pēn zimáy phun; thiết bị phun; (tiếng lóng) súng; cư dân mạng gây rối; kẻ thù ghét
›坡县Pō xiàn(tiếng lóng) Singapore
›屁民pì mín(tiếng lóng) thường dân; tầng lớp thấp; kẻ vô danh tiểu tốt
›