Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Tiếng lóng xã hội tiếng Trung

Tra cứu tiếng lóng xã hội tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

424 từ sẵn sàng
基友
jī yǒu

(từ lóng) bạn cùng giới rất thân; đối tác đồng tính

Tiếng lóng xã hội
绝了
jué le

(tiếng lóng) tuyệt vời; đỉnh

Tiếng lóng xã hội
菊花
jú huā

hoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu môn

Tiếng lóng xã hội
巨龙
jù lóng

rồng khổng lồ (nghĩa đen và bóng); khủng long Titan (viết tắt của 泰坦巨龍|泰坦巨龙[tai4 tan3 ju4 long2]); (tiếng lóng) dương vật lớn; của quý

Tiếng lóng xã hội
凯子
kǎi zi

(tiếng lóng) chàng trai giàu, ưa nhìn

Tiếng lóng xã hội
砍大山
kǎn dà shān

tán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980); nói chuyện phiếm

Tiếng lóng xã hội
扛把子
káng bǎ zi

(tiếng lóng) thủ lĩnh băng nhóm

Tiếng lóng xã hội
kào

dựa vào; đứng cạnh; đến gần; phụ thuộc vào; tin tưởng; chịch (thô tục); loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống (xưa)

Tiếng lóng xã hội
靠北
kào běi

(nghĩa đen) khóc chuyện cha chết (từ tiếng Đài Loan 哭爸, phát âm Tai-lo [khàu-pē]); (tiếng lóng) (Đài) nói lảm nhảm; càm ràm; đừng than nữa!; im mẹ nó đi!; đ** mẹ!; chết tiệt!

Tiếng lóng xã hội
嗑CP
kē C P

(tiếng lóng) gán ghép cặp đôi (tức là rất muốn hai nhân vật hư cấu trở thành một cặp); cũng đọc là [ke4 C P]

Tiếng lóng xã hội
氪肝
kè gān

(tiếng lóng) cày game thâu đêm (thay vì trả tiền để mua vật phẩm)

Tiếng lóng xã hội
磕糖
kē táng

(tiếng lóng) thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm; phấn khích khi thấy cặp mà mình yêu thích hôn hoặc âu yếm

Tiếng lóng xã hội
K房
K fáng

(tiếng lóng) KTV; phòng KTV

Tiếng lóng xã hội
K粉
K fěn

ketamine (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
K歌
K gē

karaoke (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
kòng

kiểm soát; buộc tội; cáo buộc; kiện; lật ngược vật chứa để làm rỗng; (hậu tố) (tiếng lóng) người mê đắm; người đam mê; tín đồ; -phile hoặc -philia

Tiếng lóng xã hội
恐龙
kǒng lóng

khủng long; LT:頭|头[tou2]; (cũ) (tiếng lóng) người xấu xí

Tiếng lóng xã hội
恐龙妹
kǒng lóng mèi

cô gái xấu xí (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
口爆
kǒu bào

(tiếng lóng) xuất tinh trong miệng ai đó

Tiếng lóng xã hội
抠脚
kōu jiǎo

gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt; (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)

Tiếng lóng xã hội
扣女
kòu nǚ

(tiếng lóng) tán gái; theo đuổi con gái

Tiếng lóng xã hội
K人
K rén

(tiếng lóng) đánh ai đó; đánh đập ai đó

Tiếng lóng xã hội
K他命
k tā mìng

ketamine (C13H16ClNO) (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
胯下物
kuà xià wù

(tiếng lóng) bộ phận nam; gói hàng

Tiếng lóng xã hội
酷毙
kù bì

(tiếng lóng) tuyệt vời; ngầu; đỉnh

Tiếng lóng xã hội
酷炫
kù xuàn

(tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
苦窑
kǔ yáo

(tiếng lóng) nhà tù

Tiếng lóng xã hội
K仔
K zǎi

ketamine (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
赖皮
lài pí

không biết xấu hổ; (tiếng lóng) kẻ láu cá

Tiếng lóng xã hội
赖校族
lài xiào zú

người ở lì trong trường (tiếng lóng); sinh viên tốt nghiệp không thể rời xa cuộc sống đại học

Tiếng lóng xã hội