Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Tiếng lóng xã hội tiếng Trung

Tra cứu tiếng lóng xã hội tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

424 từ sẵn sàng
不靠谱
bù kào pǔ

không đáng tin; không ổn

Tiếng lóng xã hội ✓ Đã kiểm duyệt
给力
gěi lì

đỉnh; hữu ích; mạnh mẽ; tiếp sức

Tiếng lóng xã hội ✓ Đã kiểm duyệt
靠谱
kào pǔ

đáng tin; đáng tin cậy

Tiếng lóng xã hội ✓ Đã kiểm duyệt
niú

đỉnh; rất giỏi; rất ghê

Tiếng lóng xã hội ✓ Đã kiểm duyệt
牛逼
niú bī

rất đỉnh; cực giỏi (tiếng lóng, thô)

Tiếng lóng xã hội ✓ Đã kiểm duyệt
上头
shàng tóu

cuốn quá; hưng phấn quá; bị kích thích cảm xúc

Tiếng lóng xã hội ✓ Đã kiểm duyệt
A
A

(tiếng lóng) (Đài Loan) ăn cắp

Tiếng lóng xã hội
爱疯
ài Fēng

iPhone (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
矮油
ǎi yóu

(tiếng lóng) cách nói khác của 哎呦[ai1 you1] "ôi trời!"

Tiếng lóng xã hội
阿鲁巴
ā lǔ bā

(Đài Loan) (tiếng lóng) một trò đùa ác, phổ biến ở các trường học Trung Quốc và được gọi là "happy corner" ở Hồng Kông, trong đó nhiều người khiêng một nạn nhân dang rộng chân…

Tiếng lóng xã hội
腌臜
ā zā

bẩn; thô tục; lúng túng; đáng ghét; buồn nôn; ở Đài Loan đọc là [ang1 zang1]

Tiếng lóng xã hội
巴比Q
bā bǐ Q

(tiếng lóng) BBQ

Tiếng lóng xã hội
白车
bái chē

xe cứu thương (tiếng lóng) (Quảng Đông)

Tiếng lóng xã hội
白虎
Bái hǔ

Bạch Hổ (bảy chòm sao phía tây trời); (tiếng lóng) cơ quan sinh dục nữ không có lông

Tiếng lóng xã hội
白金
bái jīn

bạch kim; bạc; (tiếng lóng) còng tay

Tiếng lóng xã hội
拜金女
bài jīn nǚ

người phụ nữ thực dụng; (tiếng lóng) kẻ đào mỏ

Tiếng lóng xã hội
摆烂
bǎi làn

(từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công); để mọi thứ tồi tệ đi; (thể thao) thi đấu kém

Tiếng lóng xã hội
百里香
bǎi lǐ xiāng

cỏ xạ hương (Thymus vulgaris)

Tiếng lóng xã hội
白目
bái mù

(tiếng lóng) ngu ngốc; khờ dại

Tiếng lóng xã hội
白嫖
bái piáo

đi mại dâm mà không trả tiền; (tiếng lóng) sử dụng dịch vụ mà không trả tiền

Tiếng lóng xã hội
掰弯
bāi wān

bẻ cong; (tiếng lóng) biến người thẳng thành đồng tính

Tiếng lóng xã hội
掰直
bāi zhí

bẻ thẳng; (tiếng lóng) biến người đồng tính thành thẳng

Tiếng lóng xã hội
八家将
bā jiā jiàng

Ba Jia Jiang, tám tướng lĩnh bảo vệ thần giới trong văn hóa dân gian Đài Loan, được thể hiện bởi các đoàn vũ công trong lễ rước ở đền; (tiếng lóng) du côn hạ lưu hoặc lưu manh…

Tiếng lóng xã hội
bàng

gần; cặp kè; phụ thuộc vào; (tiếng lóng) có quan hệ thân mật với ai đó; âm Đài Loan [pang2], [bang1], [bang4]

Tiếng lóng xã hội
爆菊花
bào jú huā

(tiếng lóng) đút cái gì đó vào hậu môn; quan hệ tình dục qua đường hậu môn

Tiếng lóng xã hội
爆雷
bào léi

(của nền tảng cho vay P2P) sụp đổ; (Đài Loan) (tiếng lóng) tiết lộ tình tiết; phá đám

Tiếng lóng xã hội
爆乳
bào rǔ

ngực lớn (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
爆头
bào tóu

(từ mới) (tiếng lóng) (thường dùng trong trò chơi điện tử) bắn vào đầu; bắn hạ

Tiếng lóng xã hội
bèi

lưng của cơ thể hoặc vật; ngoảnh lưng lại; che giấu; học thuộc lòng; nhớ để đọc; không may (tiếng lóng); lãng tai

Tiếng lóng xã hội
背锅
bēi guō

(tiếng lóng) (tân ngữ xuất phát từ 背黑鍋|背黑锅[bei1 hei1 guo1]) gánh tội; làm kẻ thế thân

Tiếng lóng xã hội