奇葩
bông hoa kỳ lạ; (nghĩa bóng) kỳ quan; thần đồng; (tiếng lóng) người kỳ quặc; lạ lùng
bông hoa kỳ lạ; (nghĩa bóng) kỳ quan; thần đồng; (tiếng lóng) người kỳ quặc; lạ lùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hái (hoa); véo; ngắt; ngắt đi; túm lấy; (tiếng lóng) đánh nhau
›前方高能qián fāng gāo néng(tiếng lóng) Điều gì đó tuyệt vời sắp xảy ra! (gốc từ một anime thiết giáp hạm không gian của Nhật Bản, ban…
›切口qiè kǒutiếng lóng; biệt ngữ; ngôn ngữ riêng tư dùng làm mật mã
›求锤得锤qiú chuí dé chuí(tân ngữ khoảng năm 2017) (tiếng lóng) yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ…
›墙qiángtường (LT: 面[mian4], 堵[du3]); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2])
›蔃qiángthuốc lá (tiếng lóng) (Quảng Đông)
›青蛙qīng wācon ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]; (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí
›青龙Qīng lóngThanh Long, một trong bốn biểu tượng của chòm sao Trung Quốc, còn gọi là Thanh Long phương Đông…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.