Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Tiếng lóng xã hội tiếng Trung

Tra cứu tiếng lóng xã hội tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

424 từ sẵn sàng
黑话
hēi huà

tiếng lóng; ngôn ngữ bí mật của kẻ xấu; lời nói ác ý

Tiếng lóng xã hội
黑屁
hēi pì

(slang) xạo sự

Tiếng lóng xã hội
黑子
hēi zi

(tiếng lóng) kẻ ghét; người gièm pha

Tiếng lóng xã hội
喝茫
hē máng

(tiếng lóng) say rượu (Đài Loan)

Tiếng lóng xã hội
红牛皮菜
hóng niú pí cài

cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá

Tiếng lóng xã hội
后庭
hòu tíng

sân sau; hậu cung; (tiếng lóng) hậu môn

Tiếng lóng xã hội
花花肠子
huā huā cháng zi

(tiếng lóng) âm mưu xảo quyệt

Tiếng lóng xã hội
黄色
huáng sè

màu vàng; thô tục; khiêu dâm

Tiếng lóng xã hội
茴香
huí xiāng

hồi hương (Foeniculum vulgare)

Tiếng lóng xã hội
唬烂
hǔ làn

(tiếng lóng) (Đài Loan) xạo; lừa

Tiếng lóng xã hội
hūn

rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.); đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.); thô tục; tục tĩu

Tiếng lóng xã hội
混吣
hùn qìn

thô tục; lời lẽ thô tục

Tiếng lóng xã hội
荤笑话
hūn xiào hua

truyện cười tục; tính chất thô tục

Tiếng lóng xã hội
活好
huó hǎo

sống (cuộc đời) tốt; (tiếng lóng) giỏi trên giường

Tiếng lóng xã hội

gia cầm; gà; LT:隻|只[zhi1]; (tiếng lóng) gái mại dâm

Tiếng lóng xã hội
捡漏
jiǎn lòu

sửa mái nhà dột; (tiếng địa phương) bắt lỗi; soi mói; (tiếng lóng) mua được món hời (đặc biệt khi người bán không biết giá trị thực của món hàng); (tiếng lóng) tận dụng cơ hội…

Tiếng lóng xã hội
捡尸
jiǎn shī

(tiếng lóng) nhằm vào người say xỉn để tấn công tình dục

Tiếng lóng xã hội
叫鸡
jiào jī

gà trống; con gà; (tiếng lóng) (tiếng Quảng Đông) đi mua dâm

Tiếng lóng xã hội
鸡掰
jī bāi

(Đài Loan) (thô tục) âm hộ (từ tiếng Đài Loan 膣屄, phát âm Tai-lo [tsi-bai]); (tiếng lóng) làm loạn; (dùng để nhấn mạnh) chết tiệt; hư hỏng

Tiếng lóng xã hội
机场
jī chǎng

sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家[jia1],處|处[chu4]

Tiếng lóng xã hội
结梁子
jié liáng zi

(tiếng lóng) gây thù oán; có mâu thuẫn

Tiếng lóng xã hội
几号
jǐ hào

(tiếng lóng) heroin

Tiếng lóng xã hội
几进宫
jǐ jìn gōng

(tiếng lóng) đã ngồi tù nhiều lần; tái phạm; người từng trải

Tiếng lóng xã hội
基佬
jī lǎo

(từ lóng) chàng trai đồng tính

Tiếng lóng xã hội
姬佬
jī lǎo

(tiếng lóng) đồng tính nữ

Tiếng lóng xã hội
进宫
jìn gōng

vào cung điện hoàng đế; (tiếng lóng) đi tù

Tiếng lóng xã hội
金鱼佬
jīn yú lǎo

kẻ ấu dâm (tiếng lóng, ám chỉ vụ án một kẻ bắt cóc trẻ em ở Hồng Kông dụ dỗ các bé gái với lời hứa cho xem "cá vàng" trong căn hộ của hắn)

Tiếng lóng xã hội
jiǒng

(cổ) ánh sáng, sáng (biến thể của 冏[jiong3]); (từ khoảng 2005) (tiếng lóng) biểu tượng cảm xúc biểu thị sự xấu hổ, sốc, bất lực, v.v

Tiếng lóng xã hội
极品
jí pǐn

chất lượng tốt nhất; món đồ chất lượng cao nhất; (tiếng lóng) thái quá; phi thường; khó chịu đến mức cực đoan; người có những đặc điểm này

Tiếng lóng xã hội
基情
jī qíng

(tiếng lóng) tình anh em; tình yêu đồng tính

Tiếng lóng xã hội